Phụ phí và thông tin khác

Để biết thông tin về phụ phí, vui lòng tải xuống bản PDF ‘Phụ phí và thông tin khác của FedEx’ từ liên kết bên dưới.
 

Phụ phí thuế xuất khẩu năm 2021 và thông tin khác

Phụ phí International Direct Distribution năm 2021 và thông tin khác

 

Để biết điều khoản và điều kiện đầy đủ về các dịch vụ của FedEx, vui lòng tham khảo mặt sau của Vận đơn hàng không quốc tế của FedEx cũng như Điều kiện vận chuyển tiêu chuẩn trực tuyến hoặc Điều khoản và điều kiện dịch vụ quốc tế của lô hàng.
 

Phụ phí ngoài khu vực giao hàng/nhận hàng

Các lô hàng quốc tế của FedEx Express được giao đến hoặc nhận từ các vùng xa xôi, khó tiếp cận sẽ bị tính phụ phí ngoài khu vực giao hàng/nhận hàng.

Kể từ ngày 18/1/2021, phụ phí ngoài khu vực giao hàng và nhận hàng đối với những lô hàng vận chuyển quốc tế nhất định từ và đến Mỹ sẽ được tính dựa trên mã bưu điện của khu vực lấy hàng hoặc giao hàng.

Danh sách mã bưu chính và thành phố được áp dụng phụ phí này có ở đây.
 

Phụ phí xử lý bổ sung

Phụ phí xử lý bổ sung áp dụng cho mọi gói hàng đáp ứng bất kỳ tiêu chí nào sau đây:

Kích thước
Phụ phí áp dụng đối với lô hàng chứa bất kỳ gói hàng nào:

1) có cạnh dài nhất lớn hơn 121 cm;

2) có cạnh dài thứ hai lớn hơn 76 cm;

Kể từ ngày 18/1/2021, phụ phí xử lý bổ sung sẽ được áp dụng đối với mọi lô hàng chứa các gói hàng có chiều dài và chu vi lớn hơn 266 cm.

Hình dạng và kích thước gói hàng có thể thay đổi trong khi vận chuyển, làm ảnh hưởng đến việc áp dụng phụ phí đối với gói hàng. Nếu kích thước gói hàng thay đổi khi vận chuyển, FedEx có thể sẽ điều chỉnh phù hợp cước phí của lô hàng bất kỳ lúc nào.

Hàng hóa nặng

Phụ phí áp dụng đối với lô hàng chứa bất kỳ đơn vị xử lý hàng hóa nào có cạnh dài nhất lớn hơn 157 cm.

Chúng tôi có quyền định giá phí xử lý bổ sung đối với hàng hóa và bất kỳ đơn vị xử lý Hàng hóa nặng nào cần xử lý đặc biệt trong khi vận chuyển.

 

Phí hàng quá khổ

Kể từ 14/08/2020, phí quá khổ áp dụng đối với lô hàng chứa các gói hàng dài* quá 243 cm hoặc có chiều dài* và chu vi (D+2R+2C) quá 330 cm.

Hình dạng và kích thước gói hàng có thể thay đổi trong khi vận chuyển, làm ảnh hưởng đến việc áp dụng phụ phí đối với gói hàng. Nếu kích thước gói hàng thay đổi khi vận chuyển, FedEx có thể sẽ điều chỉnh phù hợp cước phí của lô hàng bất kỳ lúc nào.

* Chiều dài là cạnh dài nhất của gói hàng "

 

 

 

Phụ phí tạm thời đổi tên thành Phụ phí mùa cao điểm từ ngày 2 tháng 11 năm 2020

Đại dịch do COVID-19 gây ra đã phá vỡ các chuỗi cung ứng cũng như khiến hiệu suất ngành vận chuyển hàng không giảm đi trên phạm vi toàn cầu.

Sự phá vỡ này là nguyên nhân chúng tôi phải điều chỉnh mạng lưới của mình và điều này khiến cho chi phí gia tăng. Vì vậy, chúng tôi đã thông báo về "Phụ phí tạm thời" áp dụng cho tất cả các lô hàng vận chuyển quốc tế của FedEx Express và TNT bắt đầu từ ngày 6 tháng 4 này.

Từ ngày 2 tháng 11 năm 2020, "Phụ phí tạm thời" sẽ được đổi tên thành "Phụ phí mùa cao điểm".

 

Điều chỉnh phụ phí mùa cao điểm đối với Dịch Vụ Chuyển Phát Nhanh Quốc tế FedEx 

Kính gửi quý khách hàng,

Chúng tôi đã công bố một khoản Phụ phí mùa cao điểm áp dụng cho tất cả các lô hàng vận chuyển quốc tế FedEx Express bắt đầu từ ngày 6 tháng 4 năm 2020.

Chúng tôi áp dụng khoản phụ phí này do các biện pháp hạn chế lây lan COVID-19 khác nhau được ban hành ở các quốc gia trên thế giới. Những biện pháp hạn chế đó đang làm gián đoạn chuỗi cung ứng toàn cầu. Do đó, năng lực vận chuyển hàng hóa hàng không bị hạn chế và chúng tôi đang phải chịu các chi phí gia tăng khi chúng tôi điều chỉnh mạng lưới quốc tế để cung cấp các dịch vụ tốt nhất và chuyển phát những hàng hóa cần thiết nhất trong hoàn cảnh đầy khó khăn này.

Bắt đầu từ ngày 19 tháng 4 năm 2021, khoản phụ phí cho một số lô hàng chuyển phát nhanh quốc tế FedEx Express sẽ tăng lên nhằm cho phép chúng tôi cung cấp dịch vụ tốt nhất có thể trong thời gian này. Vui lòng xem mức phí mới bên dưới.

Thông tin này chỉ áp dụng cho khách hàng đã đăng ký bảng giá tiêu chuẩn FedEx (FedEx Tariff Pricing). Nếu có thắc mắc, xin quý khách vui lòng liên hệ nhân viên kinh doanh FedEx hoặc bộ phận Dịch Vụ Khách Hàng.

Ngày hiệu lực Những lô hàng bị ảnh hưởng Phụ phí mỗi kg (in USD)

Ngày 6 tháng 4 năm 2020 -

Ngày 9 tháng 8 năm 2020

Hàng xuất từ Trung Hoa đại lục đến tất cả các nước trên Thế Giới 1.00 USD mỗi kg*
Trong nội bộ khu vực Châu Á** 1.00 USD mỗi kg*
Tất cả bưu kiện và hàng nặng quốc tế trừ những lô hàng trên 0.22 USD mỗi kg*

*Tối thiểu 23,000VND mỗi lô áp dụng cho bưu kiện1 và tối thiểu 1,160,000VND mỗi lô áp dụng cho hàng nặng2 bất kể hàng xuất từ thị trường nào.

1 Bưu kiện1 bao gồm: FedEx Envelope, FedEx Pak, FedEx International Priority (IP), FedEx International Economy (IE), FedEx International First (IF), FedEx 10kg Box, FedEx 25kg Box, FedEx International Priority DirectDistribution (IPD), FedEx International Economy DirectDistribution (IED)

2 Hàng nặng bao gồm: FedEx International Priority Freight (IPF), FedEx International Economy Freight (IEF), FedEx International Priority DirectDistribution Freight (IDF)

** Các lô hàng được vận chuyển giữa Samoa thuộc Mỹ, Úc, Brunei, Quần đảo Cook, Trung Quốc, Fiji, Micronesia, đảo Guam, Hồng Kông SAR Trung Quốc, Indonesia, Nhật Bản, Campuchia, Hàn Quốc, Lào, Quần đảo Marshall, Mông Cổ, Macau SAR Trung Quốc, miền Bắc Quần đảo Mariana, Malaysia, New Caledonia, New Zealand, Polynesia thuộc Pháp, Papua New Guinea, Philippines, Palau, Singapore, Thái Lan, Timor-Leste, Tonga, Đài Loan Trung Quốc, Việt Nam, Vanuatu, Quần Đảo Wallis và Futuna và Samoa, ngoại trừ một số tuyến nhất định . Để kiểm tra mức phụ phí mùa cao điểm áp dụng cho lô hàng Trong nội bộ khu vực Châu Á của bạn, vui lòng kiểm tra mức giá tại fedex.com.

 

Phụ phí mùa cao điểm từ ngày 10 tháng 8 năm 2020 - Ngày 29 tháng 11 năm 2020

Ngày hiệu lực      Phụ phí mỗi kg (USD) Quốc gia/Khu vực nơi hàng đến
Úc & New Zealand Các thị trường còn lại của APAC ** Hoa Kỳ, Canada, Mexico và Puerto Rico Châu Âu và Trung Đông / Tiểu lục địa Ấn Độ / Châu Phi (MEISA) *** Tất cả các Khu vực / Quốc gia khác
Ngày 10 tháng 8 năm 2020 - Ngày 29 tháng 11 năm 2020 Quốc gia/Khu vực nơi hàng đi Trung Quốc đại lục (Bưu kiện) $2.00*^ $1.00* $2.00* $1.00* $1.00*
Trung Quốc đại lục (Hàng nặng) $2.00*^ $1.00* $3.50* (Chỉ IPF và IEF) $2.00* (Chỉ IDF) $2.00* $1.00*
Hong Kong SAR Trung Quốc $1.00* $1.00* $2.00* $0.22* $0.22*
Đài Loan Trung Quốc3 $1.05* $1.05* $1.05* $0.23* $1.05* 
Đông Nam Á, Singapore, Philippines, Indonesia, Việt Nam, Thái Lan $1.00* $1.00* $1.00* $0.22* $0.22*
Malaysia $1.00* $1.00* $1.00* ($0.22* đến Mexico) $0.22* $0.22*
Úc $0.22* $1.00* $1.00* $0.22* $0.22*
New Zealand $0.22* $1.00* $1.00* $0.22* $1.00*
Macau SAR Trung Quốc $1.00* $1.00* $2.00* $0.22* $1.00*
Nhật Bản và Hàn Quốc $0.22* $1.00* $0.22* $0.22* $0.22*
Tất cả các Khu vực / Quốc gia khác $0.22* $0.22* $0.22* $0.22* $0.22*

* Tối thiểu 1.00 USD cho mỗi lô hàng đối với bưu kiện (parcel)¹ và tối thiểu 50.00 USD cho mỗi lô hàng đối với hàng nặng (freight)² được áp dụng bất kể thị trường nơi hàng đi. Số tiền phụ phí thực tế sẽ được chuyển đổi thành đơn vị tiền tệ thanh toán.

1 Các dịch vụ gửi bưu kiện là FedEx Envelope, FedEx Pak, FedEx International Priority (IP), FedEx International Economy (IE), FedEx International First (IF), FedEx 10kg Box, FedEx 25kg Box, FedEx International Priority DirectDistribution (IPD), FedEx International Economy DirectDistribution (IED)

2 Các dịch vụ vận chuyển hàng nặng là FedEx International Priority Freight (IPF), FedEx International Economy Freight (IEF), FedEx International Priority DirectDistribution Freight (IDF)

3 Giá TW đã bao gồm 5% VAT. Tối thiểu 1.05 USD cho mỗi chuyến hàng đối với bưu kiện¹ và tối thiểu 52.50 USD cho mỗi chuyến hàng đối với hàng nặng² được áp dụng bất kể thị trường nơi hàng đi. Số tiền phụ phí thực tế sẽ được chuyển đổi thành đơn vị tiền tệ thanh toán.

** Thị trường APAC: American Samoa, Brunei, Cook Islands, Trung Quốc, Fiji, Micronesia, Guam, Hong Kong SAR Trung Quốc, Indonesia, Nhật Bản, Campuchia, Hàn Quốc, Lào, Marshall Islands, Mông Cổ, Macau SAR Trung Quốc, Quần đảo Bắc Mariana, Malaysia, New Caledonia, Polynesia thuộc Pháp, Papua New Guinea, Philippines, Palau, Singapore, Thái Lan, Timor-Leste, Tonga, Đài Loan Trung Quốc, Việt Nam, Vanuatu, Wallis và Quần đảo Futuna và Samoa, ngoại trừ một số tuyến nhất định.

*** Thị trường Châu Âu và Trung Đông / Tiểu lục địa Ấn Độ / Châu Phi (MEISA): Albania, Andorra, Armenia, Áo, Azerbaijan, Belarus, Bỉ, Bosnia-Herzegovina, Bulgaria, Croatia, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Estonia, Quần đảo Faeroe, Phần Lan , Pháp, Georgia, Đức, Gibraltar, Hy Lạp, Greenland, Hungary, Iceland, Ireland, Israel, Ý, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Latvia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Macedonia, Malta, Moldova, Monaco, Montenegro, Hà Lan, Na Uy, Palestine Tự trị, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Romania, Nga, Serbia, Cộng hòa Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Ukraine, Vương quốc Anh, Uzbekistan, Afghanistan, Algeria, Angola, Bahrain, Benin, Botswana, Burkina Faso, Burundi, Cameroon, Cape Verde, Chad, Congo, Congo, Dem Rep Of, Cyprus, Djibouti, Egypt, Eritrea, Ethiopia, Gabon, Gambia, Ghana, Guinea, Ấn Độ, Iraq, Ivory Coast, Jordan, Kenya, Kuwait, Lebanon, Lesotho, Liberia, Libya , Madagascar, Malawi, Mali, Mauritania, Mauritius, Maroc, Mozambique, Namibia, Niger, Nigeria, Oman, Qatar, Reunion, Rwanda, Saudi Arabia, Senegal, Seychelles, Nam Phi, Swaziland, Tanzania, Togo, Tunisia, Thổ Nhĩ Kỳ, Uganda, Các Vương Quôc Ả Rập thống nhất, Zambia, Zimbabwe.

^ 2.00 USD / kg cũng áp dụng cho Bưu kiện và Hàng nặng cận chuyển Quốc tế từ Trung Quốc Đại lục đến các thị trường cụ thể khác: American Samoa, Brunei Darussalam, Quần đảo Cook, Fiji, Micronesia, Guam, Campuchia, Lào, Quần đảo Marshall, Quần đảo Bắc Mariana, New Caledonia, Polynesia thuộc Pháp, Papua New Guinea, Palau, Timor-Leste, Tonga, Vanuatu, Quần đảo Wallis và Futuna, Samoa.

 

Phụ phí mùa cao điểm từ ngày 30 tháng 11 năm 2020 - Ngày 27 tháng 12 năm 2020

Ngày hiệu lực      Phụ phí mỗi kg (USD) Quốc gia/Khu vực nơi hàng đến
Úc & New Zealand Các thị trường còn lại của APAC ** Hoa Kỳ, Canada, Mexico và Puerto Rico Châu Âu và Trung Đông / Tiểu lục địa Ấn Độ / Châu Phi (MEISA) *** Tất cả các Khu vực / Quốc gia khác
Ngày 30 tháng 11 năm 2020 - Ngày 27 tháng 12 năm 2020 Quốc gia/Khu vực nơi hàng đi Trung Quốc đại lục (Bưu kiện) $2.00*^ $1.00* $2.50* $1.00* $1.00*
Trung Quốc đại lục (Hàng nặng) $2.00*^ $1.00* $3.50* (Chỉ IPF và IEF) $2.50* (Chỉ IDF) $2.00* $1.00*
Hong Kong SAR Trung Quốc $1.00* $1.00* $2.50* $0.22* $0.22*
Đài Loan Trung Quốc3 $1.05* $1.05* $1.05* $0.23* $1.05* 
Đông Nam Á, Singapore, Philippines, Indonesia, Việt Nam, Thái Lan $1.00* $1.00* $1.00* $0.22* $0.22*
Malaysia $1.00* $1.00* $1.00* ($0.22* đến Mexico) $0.22* $0.22*
Úc $0.22* $1.00* $1.00* $0.22* $0.22*
New Zealand $0.22* $1.00* $1.00* $0.22* $1.00*
Macau SAR Trung Quốc $1.00* $1.00* $2.50* $0.22* $1.00*
Hàn Quốc $1.00* $1.00* $1.00* $0.22* $0.22*
Nhật Bản $0.22* $1.00* $1.00* $0.22* $0.22*
Tất cả các Khu vực / Quốc gia khác $0.22* $0.22* $0.22* $0.22* $0.22*

* Tối thiểu 1.00 USD cho mỗi lô hàng đối với bưu kiện (parcel)¹ và tối thiểu 50.00 USD cho mỗi lô hàng đối với hàng nặng (freight)² được áp dụng bất kể thị trường nơi hàng đi. Số tiền phụ phí thực tế sẽ được chuyển đổi thành đơn vị tiền tệ thanh toán.

1 Các dịch vụ gửi bưu kiện là FedEx Envelope, FedEx Pak, FedEx International Priority (IP), FedEx International Economy (IE), FedEx International First (IF), FedEx 10kg Box, FedEx 25kg Box, FedEx International Priority DirectDistribution (IPD), FedEx International Economy DirectDistribution (IED)

2 Các dịch vụ vận chuyển hàng nặng là FedEx International Priority Freight (IPF), FedEx International Economy Freight (IEF), FedEx International Priority DirectDistribution Freight (IDF)

3 Giá TW đã bao gồm 5% VAT. Tối thiểu 1.05 USD cho mỗi chuyến hàng đối với bưu kiện¹ và tối thiểu 52.50 USD cho mỗi chuyến hàng đối với hàng nặng² được áp dụng bất kể thị trường nơi hàng đi. Số tiền phụ phí thực tế sẽ được chuyển đổi thành đơn vị tiền tệ thanh toán.

** Thị trường APAC: American Samoa, Brunei, Cook Islands, Trung Quốc, Fiji, Micronesia, Guam, Hong Kong SAR Trung Quốc, Indonesia, Nhật Bản, Campuchia, Hàn Quốc, Lào, Marshall Islands, Mông Cổ, Macau SAR Trung Quốc, Quần đảo Bắc Mariana, Malaysia, New Caledonia, Polynesia thuộc Pháp, Papua New Guinea, Philippines, Palau, Singapore, Thái Lan, Timor-Leste, Tonga, Đài Loan Trung Quốc, Việt Nam, Vanuatu, Wallis và Quần đảo Futuna và Samoa, ngoại trừ một số tuyến nhất định.

*** Thị trường Châu Âu và Trung Đông / Tiểu lục địa Ấn Độ / Châu Phi (MEISA): Albania, Andorra, Armenia, Áo, Azerbaijan, Belarus, Bỉ, Bosnia-Herzegovina, Bulgaria, Croatia, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Estonia, Quần đảo Faeroe, Phần Lan , Pháp, Georgia, Đức, Gibraltar, Hy Lạp, Greenland, Hungary, Iceland, Ireland, Israel, Ý, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Latvia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Macedonia, Malta, Moldova, Monaco, Montenegro, Hà Lan, Na Uy, Palestine Tự trị, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Romania, Nga, Serbia, Cộng hòa Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Ukraine, Vương quốc Anh, Uzbekistan, Afghanistan, Algeria, Angola, Bahrain, Benin, Botswana, Burkina Faso, Burundi, Cameroon, Cape Verde, Chad, Congo, Congo, Dem Rep Of, Cyprus, Djibouti, Egypt, Eritrea, Ethiopia, Gabon, Gambia, Ghana, Guinea, Ấn Độ, Iraq, Ivory Coast, Jordan, Kenya, Kuwait, Lebanon, Lesotho, Liberia, Libya , Madagascar, Malawi, Mali, Mauritania, Mauritius, Maroc, Mozambique, Namibia, Niger, Nigeria, Oman, Qatar, Reunion, Rwanda, Saudi Arabia, Senegal, Seychelles, Nam Phi, Swaziland, Tanzania, Togo, Tunisia, Thổ Nhĩ Kỳ, Uganda, Các Vương Quôc Ả Rập thống nhất, Zambia, Zimbabwe.

^ 2.00 USD / kg cũng áp dụng cho Bưu kiện và Hàng nặng cận chuyển Quốc tế từ Trung Quốc Đại lục đến các thị trường cụ thể khác: American Samoa, Brunei Darussalam, Quần đảo Cook, Fiji, Micronesia, Guam, Campuchia, Lào, Quần đảo Marshall, Quần đảo Bắc Mariana, New Caledonia, Polynesia thuộc Pháp, Papua New Guinea, Palau, Timor-Leste, Tonga, Vanuatu, Quần đảo Wallis và Futuna, Samoa.

 

Phụ phí mùa cao điểm từ ngày 28 tháng 12 năm 2020 - Ngày 3 tháng 1 năm 2021

Ngày hiệu lực      Phụ phí mỗi kg (USD) Quốc gia/Khu vực nơi hàng đến
Úc & New Zealand Các thị trường còn lại của APAC ** Hoa Kỳ, Canada, Mexico và Puerto Rico Châu Âu và Trung Đông / Tiểu lục địa Ấn Độ / Châu Phi (MEISA) *** Tất cả các Khu vực / Quốc gia khác
Ngày 28 tháng 12 năm 2020 - Ngày 3 tháng 1 năm 2021 Quốc gia/Khu vực nơi hàng đi Trung Quốc đại lục (Bưu kiện) $2.00*^ $1.00* $2.00* $1.00* $1.00*
Trung Quốc đại lục (Hàng nặng) $2.00*^ $1.00* $3.50* (Chỉ IPF và IEF) $2.00* (Chỉ IDF) $2.00* $1.00*
Hong Kong SAR Trung Quốc $1.00* $1.00* $2.00* $0.22* $0.22*
Đài Loan Trung Quốc3 $1.05* $1.05* $1.05* $0.23* $1.05* 
Đông Nam Á, Singapore, Philippines, Indonesia, Việt Nam, Thái Lan $1.00* $1.00* $1.00* $0.22* $0.22*
Malaysia $1.00* $1.00* $1.00* ($0.22* đến Mexico) $0.22* $0.22*
Úc $0.22* $1.00* $1.00* $0.22* $0.22*
New Zealand $0.22* $1.00* $1.00* $0.22* $1.00*
Macau SAR Trung Quốc $1.00* $1.00* $2.00* $0.22* $1.00*
Nhật Bản và Hàn Quốc $0.22* $1.00* $0.22* $0.22* $0.22*
Tất cả các Khu vực / Quốc gia khác $0.22* $0.22* $0.22* $0.22* $0.22*

* Tối thiểu 1.00 USD cho mỗi lô hàng đối với bưu kiện (parcel)¹ và tối thiểu 50.00 USD cho mỗi lô hàng đối với hàng nặng (freight)² được áp dụng bất kể thị trường nơi hàng đi. Số tiền phụ phí thực tế sẽ được chuyển đổi thành đơn vị tiền tệ thanh toán.

1 Các dịch vụ gửi bưu kiện là FedEx Envelope, FedEx Pak, FedEx International Priority (IP), FedEx International Economy (IE), FedEx International First (IF), FedEx 10kg Box, FedEx 25kg Box, FedEx International Priority DirectDistribution (IPD), FedEx International Economy DirectDistribution (IED)

2 Các dịch vụ vận chuyển hàng nặng là FedEx International Priority Freight (IPF), FedEx International Economy Freight (IEF), FedEx International Priority DirectDistribution Freight (IDF)

3 Giá TW đã bao gồm 5% VAT. Tối thiểu 1.05 USD cho mỗi chuyến hàng đối với bưu kiện¹ và tối thiểu 52.50 USD cho mỗi chuyến hàng đối với hàng nặng² được áp dụng bất kể thị trường nơi hàng đi. Số tiền phụ phí thực tế sẽ được chuyển đổi thành đơn vị tiền tệ thanh toán.

** Thị trường APAC: American Samoa, Brunei, Cook Islands, Trung Quốc, Fiji, Micronesia, Guam, Hong Kong SAR Trung Quốc, Indonesia, Nhật Bản, Campuchia, Hàn Quốc, Lào, Marshall Islands, Mông Cổ, Macau SAR Trung Quốc, Quần đảo Bắc Mariana, Malaysia, New Caledonia, Polynesia thuộc Pháp, Papua New Guinea, Philippines, Palau, Singapore, Thái Lan, Timor-Leste, Tonga, Đài Loan Trung Quốc, Việt Nam, Vanuatu, Wallis và Quần đảo Futuna và Samoa, ngoại trừ một số tuyến nhất định.

*** Thị trường Châu Âu và Trung Đông / Tiểu lục địa Ấn Độ / Châu Phi (MEISA): Albania, Andorra, Armenia, Áo, Azerbaijan, Belarus, Bỉ, Bosnia-Herzegovina, Bulgaria, Croatia, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Estonia, Quần đảo Faeroe, Phần Lan , Pháp, Georgia, Đức, Gibraltar, Hy Lạp, Greenland, Hungary, Iceland, Ireland, Israel, Ý, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Latvia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Macedonia, Malta, Moldova, Monaco, Montenegro, Hà Lan, Na Uy, Palestine Tự trị, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Romania, Nga, Serbia, Cộng hòa Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Ukraine, Vương quốc Anh, Uzbekistan, Afghanistan, Algeria, Angola, Bahrain, Benin, Botswana, Burkina Faso, Burundi, Cameroon, Cape Verde, Chad, Congo, Congo, Dem Rep Of, Cyprus, Djibouti, Egypt, Eritrea, Ethiopia, Gabon, Gambia, Ghana, Guinea, Ấn Độ, Iraq, Ivory Coast, Jordan, Kenya, Kuwait, Lebanon, Lesotho, Liberia, Libya , Madagascar, Malawi, Mali, Mauritania, Mauritius, Maroc, Mozambique, Namibia, Niger, Nigeria, Oman, Qatar, Reunion, Rwanda, Saudi Arabia, Senegal, Seychelles, Nam Phi, Swaziland, Tanzania, Togo, Tunisia, Thổ Nhĩ Kỳ, Uganda, Các Vương Quôc Ả Rập thống nhất, Zambia, Zimbabwe.

^ 2.00 USD / kg cũng áp dụng cho Bưu kiện và Hàng nặng cận chuyển Quốc tế từ Trung Quốc Đại lục đến các thị trường cụ thể khác: American Samoa, Brunei Darussalam, Quần đảo Cook, Fiji, Micronesia, Guam, Campuchia, Lào, Quần đảo Marshall, Quần đảo Bắc Mariana, New Caledonia, Polynesia thuộc Pháp, Papua New Guinea, Palau, Timor-Leste, Tonga, Vanuatu, Quần đảo Wallis và Futuna, Samoa.

 

Phụ phí mùa cao điểm từ ngày 4 tháng 1 năm 2021 - Ngày 24 tháng 1 năm 2021

Ngày hiệu lực      Phụ phí mỗi kg (USD) Quốc gia/Khu vực nơi hàng đến
Úc & New Zealand Các thị trường còn lại của APAC ** Hoa Kỳ, Canada, Mexico và Puerto Rico Châu Âu và Trung Đông / Tiểu lục địa Ấn Độ / Châu Phi (MEISA) *** Tất cả các Khu vực / Quốc gia khác
Ngày 4 tháng 1 năm 2021 - Ngày 24 tháng 1 năm 2021 Quốc gia/Khu vực nơi hàng đi Trung Quốc đại lục (Bưu kiện) $2.00*^ $1.00* $2.00* $1.00* $1.00*
Trung Quốc đại lục (Hàng nặng) $2.00*^ $1.00* $3.50* (Chỉ IPF và IEF) $2.00* (Chỉ IDF) $2.00* $1.00*
Hong Kong SAR Trung Quốc $1.00* $1.00* $2.00* $0.22* $0.22*
Đài Loan Trung Quốc3 $1.05* $1.05* $1.05* $0.23* $0.23* 
Đông Nam Á, Singapore, Philippines, Indonesia, Việt Nam, Thái Lan $1.00* $1.00* $1.00* $0.22* $0.22*
Malaysia $1.00* $1.00* $1.00*
(Đã cập nhật)
$0.22* $0.22*
Úc $0.22* $1.00* $1.00* $0.22* $0.22*
New Zealand $0.22* $1.00* $1.00* $0.22* $1.00*
Macau SAR Trung Quốc $1.00* $1.00* $2.00* $0.22* $1.00*
Nhật Bản và Hàn Quốc $0.22* $1.00* $0.22* $0.22* $0.22*
Tất cả các Khu vực / Quốc gia khác $0.22* $0.22* $0.22* $0.22* $0.22*

* Tối thiểu 1.00 USD cho mỗi lô hàng đối với bưu kiện (parcel)¹ và tối thiểu 50.00 USD cho mỗi lô hàng đối với hàng nặng (freight)² được áp dụng bất kể thị trường nơi hàng đi. Số tiền phụ phí thực tế sẽ được chuyển đổi thành đơn vị tiền tệ thanh toán.

1 Các dịch vụ gửi bưu kiện là FedEx Envelope, FedEx Pak, FedEx International Priority (IP), FedEx International Economy (IE), FedEx International First (IF), FedEx 10kg Box, FedEx 25kg Box, FedEx International Priority DirectDistribution (IPD), FedEx International Economy DirectDistribution (IED)

2 Các dịch vụ vận chuyển hàng nặng là FedEx International Priority Freight (IPF), FedEx International Economy Freight (IEF), FedEx International Priority DirectDistribution Freight (IDF)

3 Giá TW đã bao gồm 5% VAT. Tối thiểu 1.05 USD cho mỗi chuyến hàng đối với bưu kiện¹ và tối thiểu 52.50 USD cho mỗi chuyến hàng đối với hàng nặng² được áp dụng bất kể thị trường nơi hàng đi. Số tiền phụ phí thực tế sẽ được chuyển đổi thành đơn vị tiền tệ thanh toán.

** Thị trường APAC: American Samoa, Brunei, Cook Islands, Trung Quốc, Fiji, Micronesia, Guam, Hong Kong SAR Trung Quốc, Indonesia, Nhật Bản, Campuchia, Hàn Quốc, Lào, Marshall Islands, Mông Cổ, Macau SAR Trung Quốc, Quần đảo Bắc Mariana, Malaysia, New Caledonia, Polynesia thuộc Pháp, Papua New Guinea, Philippines, Palau, Singapore, Thái Lan, Timor-Leste, Tonga, Đài Loan Trung Quốc, Việt Nam, Vanuatu, Wallis và Quần đảo Futuna và Samoa, ngoại trừ một số tuyến nhất định.

*** Thị trường Châu Âu và Trung Đông / Tiểu lục địa Ấn Độ / Châu Phi (MEISA): Albania, Andorra, Armenia, Áo, Azerbaijan, Belarus, Bỉ, Bosnia-Herzegovina, Bulgaria, Croatia, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Estonia, Quần đảo Faeroe, Phần Lan , Pháp, Georgia, Đức, Gibraltar, Hy Lạp, Greenland, Hungary, Iceland, Ireland, Israel, Ý, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Latvia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Macedonia, Malta, Moldova, Monaco, Montenegro, Hà Lan, Na Uy, Palestine Tự trị, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Romania, Nga, Serbia, Cộng hòa Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Ukraine, Vương quốc Anh, Uzbekistan, Afghanistan, Algeria, Angola, Bahrain, Benin, Botswana, Burkina Faso, Burundi, Cameroon, Cape Verde, Chad, Congo, Congo, Dem Rep Of, Cyprus, Djibouti, Egypt, Eritrea, Ethiopia, Gabon, Gambia, Ghana, Guinea, Ấn Độ, Iraq, Ivory Coast, Jordan, Kenya, Kuwait, Lebanon, Lesotho, Liberia, Libya , Madagascar, Malawi, Mali, Mauritania, Mauritius, Maroc, Mozambique, Namibia, Niger, Nigeria, Oman, Qatar, Reunion, Rwanda, Saudi Arabia, Senegal, Seychelles, Nam Phi, Swaziland, Tanzania, Togo, Tunisia, Thổ Nhĩ Kỳ, Uganda, Các Vương Quôc Ả Rập thống nhất, Zambia, Zimbabwe, Bangladesh, Bhutan, Sri Lanka, Maldives, Nepal, Pakistan.  (Đã cập nhật)

^ 2.00 USD / kg cũng áp dụng cho Bưu kiện và Hàng nặng cận chuyển Quốc tế từ Trung Quốc Đại lục đến các thị trường cụ thể khác: Brunei, Campuchia, Guam, Lào. (Đã cập nhật)

 

Phụ phí mùa cao điểm từ ngày 25 tháng 1 năm 2021 - Ngày 18 tháng 4 năm 2021

Ngày hiệu lực Phụ phí mỗi kg (USD) Quốc gia/Khu vực nơi hàng đến
Úc & New Zealand  Các thị trường còn lại của APAC **  Hoa Kỳ, Canada, Mexico và Puerto Rico  Châu Âu và Trung Đông / Tiểu lục địa Ấn Độ / Châu Phi (MEISA) ***  Tất cả các Khu vực / Quốc gia khác
Ngày 25 tháng 1 năm 2021 - Ngày 18 tháng 4 năm 2021 Quốc gia/Khu vực nơi hàng đi     Trung Quốc đại lục  (Bưu kiện) $2.00*^ $1.00* $2.00* $1.00* $1.00*
Trung Quốc đại lục  (Hàng nặng) $2.00*^ $1.00* $3.50* (Chỉ IPF và IEF)
$2.00* (Chỉ IDF)
$2.00* $1.00*
Hong Kong SAR Trung Quốc $1.00* $1.00* $2.00* $0.22* $0.22*
Đài Loan Trung Quốc3 $1.05* $1.05* $1.05* $0.23* $0.23* 
Đông Nam Á, Singapore, Philippines, Indonesia, Việt Nam, Thái Lan $1.00* $1.00* $1.00* $0.22* $0.22*
Malaysia $1.00* $1.00* $1.00* $0.22* $0.22*
Úc $0.22* $1.00* $1.00* $0.22* $0.22*
New Zealand $0.22* $1.00* $1.00* $0.22* $1.00*
Macau SAR Trung Quốc $1.00* $1.00* $2.00* $0.22* $1.00*
Hàn Quốc $1.00*
$1.00* $1.00*
$0.22* $0.22*
Nhật Bản $0.22* $1.00* $1.00*
$0.22* $0.22*
Tất cả các Khu vực / Quốc gia khác $0.22* $0.22* $0.22* $0.22* $0.22*

* Tối thiểu 1.00 USD cho mỗi lô hàng đối với bưu kiện (parcel)¹ và tối thiểu 50.00 USD cho mỗi lô hàng đối với hàng nặng (freight)² được áp dụng bất kể thị trường nơi hàng đi. Số tiền phụ phí thực tế sẽ được chuyển đổi thành đơn vị tiền tệ thanh toán.

1 Các dịch vụ gửi bưu kiện là FedEx Envelope, FedEx Pak, FedEx International Priority (IP), FedEx International Economy (IE), FedEx International First (IF), FedEx 10kg Box, FedEx 25kg Box, FedEx International Priority DirectDistribution (IPD), FedEx International Economy DirectDistribution (IED)

2 Các dịch vụ vận chuyển hàng nặng là FedEx International Priority Freight (IPF), FedEx International Economy Freight (IEF), FedEx International Priority DirectDistribution Freight (IDF)

3 Giá TW đã bao gồm 5% VAT. Tối thiểu 1.05 USD cho mỗi chuyến hàng đối với bưu kiện¹ và tối thiểu 52.50 USD cho mỗi chuyến hàng đối với hàng nặng² được áp dụng bất kể thị trường nơi hàng đi. Số tiền phụ phí thực tế sẽ được chuyển đổi thành đơn vị tiền tệ thanh toán.

** Thị trường APAC: American Samoa, Brunei, Cook Islands, Trung Quốc, Fiji, Micronesia, Guam, Hong Kong SAR Trung Quốc, Indonesia, Nhật Bản, Campuchia, Hàn Quốc, Lào, Marshall Islands, Mông Cổ, Macau SAR Trung Quốc, Quần đảo Bắc Mariana, Malaysia, New Caledonia, Polynesia thuộc Pháp, Papua New Guinea, Philippines, Palau, Singapore, Thái Lan, Timor-Leste, Tonga, Đài Loan Trung Quốc, Việt Nam, Vanuatu, Wallis và Quần đảo Futuna và Samoa, ngoại trừ một số tuyến nhất định.

*** Thị trường Châu Âu và Trung Đông / Tiểu lục địa Ấn Độ / Châu Phi (MEISA): Albania, Andorra, Armenia, Áo, Azerbaijan, Belarus, Bỉ, Bosnia-Herzegovina, Bulgaria, Croatia, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Estonia, Quần đảo Faeroe, Phần Lan , Pháp, Georgia, Đức, Gibraltar, Hy Lạp, Greenland, Hungary, Iceland, Ireland, Israel, Ý, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Latvia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Macedonia, Malta, Moldova, Monaco, Montenegro, Hà Lan, Na Uy, Palestine Tự trị, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Romania, Nga, Serbia, Cộng hòa Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Ukraine, Vương quốc Anh, Uzbekistan, Afghanistan, Algeria, Angola, Bahrain, Benin, Botswana, Burkina Faso, Burundi, Cameroon, Cape Verde, Chad, Congo, Congo, Dem Rep Of, Cyprus, Djibouti, Egypt, Eritrea, Ethiopia, Gabon, Gambia, Ghana, Guinea, Ấn Độ, Iraq, Ivory Coast, Jordan, Kenya, Kuwait, Lebanon, Lesotho, Liberia, Libya , Madagascar, Malawi, Mali, Mauritania, Mauritius, Maroc, Mozambique, Namibia, Niger, Nigeria, Oman, Qatar, Reunion, Rwanda, Saudi Arabia, Senegal, Seychelles, Nam Phi, Swaziland, Tanzania, Togo, Tunisia, Thổ Nhĩ Kỳ, Uganda, Các Vương Quôc Ả Rập thống nhất, Zambia, Zimbabwe, Bangladesh, Bhutan, Sri Lanka, Maldives, Nepal, Pakistan.

^ 2.00 USD / kg cũng áp dụng cho Bưu kiện và Hàng nặng cận chuyển Quốc tế từ Trung Quốc Đại lục đến các thị trường cụ thể khác: Brunei, Campuchia, Guam, Lào.

 

Phụ phí mùa cao điểm từ ngày 19 tháng 4 năm 2021

Ngày hiệu lực Phụ phí mỗi kg (USD) Quốc gia/Khu vực nơi hàng đến
Úc & New Zealand  Các thị trường còn lại của APAC **  Hoa Kỳ, Canada, Mexico và Puerto Rico  Châu Âu và Trung Đông / Tiểu lục địa Ấn Độ / Châu Phi (MEISA) ***  Tất cả các Khu vực / Quốc gia khác
Ngày 19 tháng 4 năm 2021 Quốc gia/Khu vực nơi hàng đi     Trung Quốc đại lục  (Bưu kiện) $2.50*^
(Đã cập nhật)
$1.00* $2.00* $1.00* $1.00*
Trung Quốc đại lục  (Hàng nặng) $2.50*^
(Đã cập nhật)
$1.00* $3.50* (Chỉ IPF và IEF)
$2.00* (Chỉ IDF)
$2.00* $1.00*
Hong Kong SAR Trung Quốc $1.00* $1.00* $2.00* $0.22* $0.22*
Đài Loan Trung Quốc3 $1.05* $1.05* $1.05* $0.23* $0.23* 
Đông Nam Á, Singapore, Philippines, Indonesia, Việt Nam, Thái Lan $1.00* $1.00* $1.00* $0.22* $0.22*
Malaysia $1.00* $1.00* $1.00* $0.22* $0.22*
Úc $0.22* $1.00* $1.00* $0.22* $0.22*
New Zealand $0.22* $1.00* $1.00* $0.22* $1.00*
Macau SAR Trung Quốc $1.00* $1.00* $2.00* $0.22* $1.00*
Hàn Quốc $1.00*
$1.00* $1.00*
$0.22* $0.22*
Nhật Bản $0.22* $1.00* $1.00*
$0.22* $0.22*
Tất cả các Khu vực / Quốc gia khác $0.22* $0.22* $0.22* $0.22* $0.22*

* Tối thiểu 1.00 USD cho mỗi lô hàng đối với bưu kiện (parcel)¹ và tối thiểu 50.00 USD cho mỗi lô hàng đối với hàng nặng (freight)² được áp dụng bất kể thị trường nơi hàng đi. Số tiền phụ phí thực tế sẽ được chuyển đổi thành đơn vị tiền tệ thanh toán.

1 Các dịch vụ gửi bưu kiện là FedEx Envelope, FedEx Pak, FedEx International Priority (IP), FedEx International Economy (IE), FedEx International First (IF), FedEx 10kg Box, FedEx 25kg Box, FedEx International Priority DirectDistribution (IPD), FedEx International Economy DirectDistribution (IED)

2 Các dịch vụ vận chuyển hàng nặng là FedEx International Priority Freight (IPF), FedEx International Economy Freight (IEF), FedEx International Priority DirectDistribution Freight (IDF)

3 Giá TW đã bao gồm 5% VAT. Tối thiểu 1.05 USD cho mỗi chuyến hàng đối với bưu kiện¹ và tối thiểu 52.50 USD cho mỗi chuyến hàng đối với hàng nặng² được áp dụng bất kể thị trường nơi hàng đi. Số tiền phụ phí thực tế sẽ được chuyển đổi thành đơn vị tiền tệ thanh toán.

** Thị trường APAC: American Samoa, Brunei, Cook Islands, Trung Quốc, Fiji, Micronesia, Guam, Hong Kong SAR Trung Quốc, Indonesia, Nhật Bản, Campuchia, Hàn Quốc, Lào, Marshall Islands, Mông Cổ, Macau SAR Trung Quốc, Quần đảo Bắc Mariana, Malaysia, New Caledonia, Polynesia thuộc Pháp, Papua New Guinea, Philippines, Palau, Singapore, Thái Lan, Timor-Leste, Tonga, Đài Loan Trung Quốc, Việt Nam, Vanuatu, Wallis và Quần đảo Futuna và Samoa, ngoại trừ một số tuyến nhất định.

*** Thị trường Châu Âu và Trung Đông / Tiểu lục địa Ấn Độ / Châu Phi (MEISA): Albania, Andorra, Armenia, Áo, Azerbaijan, Belarus, Bỉ, Bosnia-Herzegovina, Bulgaria, Croatia, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Estonia, Quần đảo Faeroe, Phần Lan , Pháp, Georgia, Đức, Gibraltar, Hy Lạp, Greenland, Hungary, Iceland, Ireland, Israel, Ý, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Latvia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Macedonia, Malta, Moldova, Monaco, Montenegro, Hà Lan, Na Uy, Palestine Tự trị, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Romania, Nga, Serbia, Cộng hòa Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Ukraine, Vương quốc Anh, Uzbekistan, Afghanistan, Algeria, Angola, Bahrain, Benin, Botswana, Burkina Faso, Burundi, Cameroon, Cape Verde, Chad, Congo, Congo, Dem Rep Of, Cyprus, Djibouti, Egypt, Eritrea, Ethiopia, Gabon, Gambia, Ghana, Guinea, Ấn Độ, Iraq, Ivory Coast, Jordan, Kenya, Kuwait, Lebanon, Lesotho, Liberia, Libya , Madagascar, Malawi, Mali, Mauritania, Mauritius, Maroc, Mozambique, Namibia, Niger, Nigeria, Oman, Qatar, Reunion, Rwanda, Saudi Arabia, Senegal, Seychelles, Nam Phi, Swaziland, Tanzania, Togo, Tunisia, Thổ Nhĩ Kỳ, Uganda, Các Vương Quôc Ả Rập thống nhất, Zambia, Zimbabwe, Bangladesh, Bhutan, Sri Lanka, Maldives, Nepal, Pakistan.

^ 2.50 USD / kg cũng áp dụng cho Bưu kiện và Hàng nặng cận chuyển Quốc tế từ Trung Quốc Đại lục đến các thị trường cụ thể khác: Brunei, Campuchia, Guam, Lào. (Đã cập nhật)